Điện thoại IP Yealink SIP-T19

Nhận xét sản phẩm này

Xem nhanh

Điện thoại IP Phone Yealink SIP-T19 có các chức năng nổi bật như sau:

Màn hình hiển thị 132 x 64-pixel 
Hỗ trợ 1 SIP account
Hỗ trợ cổng tai nghe RJ9
Chuẩn: G.711, G.723, G.729AB, G726.
Chức năng: Giữ cuộc gọi, chờ cuộc gọi, cuộc gọi đến, chuyển cuộc gọi, hội nghị 3 bên, hotline, trả lời tự động và chế độ gọi lại.
Bảo hành 12 tháng.
Hỗ trợ 1 đổi 1 trong vòng 1 tháng.

Tình trạng: Còn hàng

1.239.000 ₫

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  084 VoIP Support084 VoIP Support
Kinh doanh online 1
DĐ: 0938 238 084 - Mr. Thoại
Kinh doanh online 2
DĐ: 098 800 57 00 - Ms. Hồng

Đặt hàng qua điện thoại

(08)73.000.246 -- (04)73.000.246
Hotline: 0938238 084

Hỗ trợ kỹ thuật - bảo hành: 1900.6069
Làm việc từ 8h00 - 19h300
(Thứ 2 - Thứ 7)

Tính năng điện thoại của điện thoại Yealink SIP-T19

  • 2 tài khoản VoIP, hotline, emergency call.
  • Call waiting, call transfer, call forward.
  • Hold, mute, flash, auto-answer, redial.
  • 3-way conference, DND (chống làm phiền), quay số nhanh.
  • Hỗ trợ import/export danh bạ, call history.
  • Volume adjustment, ring tone selection.
  • Tone scheme, System log.
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ (trên 20 ngôn ngữ).

 

Khả năng tích hợp hệ thống IP PBX của Yealink SIP-T19

  • Dial plan, dial-now
  • Voicemail, MWI
  • Intercom, Paging
  • Call park, call pickup
  • Distinctive ringtone

 

Các tính năng thoại của điện thoại IP Yealink SIP-T19

  • Wideband codec: G.722
  • Narrowband codec: G.711, G.723.1, G.726, G.729AB
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC
  • Full-duplex loa ngoài với AEC

 

Đặc điểm mạng

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • NAT Traversal: STUN mode
  • DTMF: In-Band, RFC2833, SIP Info
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP Assignment: Static/DHCP/PPPoE
  • TFTP/DHCP/PPPoE client
  • Telnet/HTTP/HTTPS server
  • DNS client
  • NAT/DHCP server

 

Quản trị

  • FTP/TFTP/HTTP/PnP auto-provision.
  • Configuration: browser/phone/auto-provision.
  • Gọi IP trực tiếp không cần SIP proxy.
  • Quay số thông qua SIP server.
  • Quay số URL thông qua SIP server.

 

Bảo mật

  • HTTPS (server/client).
  • SRTP (RFC3711) .
  • Transport Layer Security (TLS).
  • VLAN (802.1 pq), QoS.
  • Digest authentication using MD5/MD5-sess.
  • Bảo mật tập tin cấu hình thông qua mã hóa AES.
  • Chức năng khóa điện thoại để bảo vệ riêng tư cá nhân.
  • Chế độ cấu hình phân cấp Admin/user.

 

Tính năng vật lý

  • TI TITAN chipset
  • 3-line LCD (2 dòng hiển thị ký tự và 1 dòng hiển thị biểu tượng).
  • 31 phím thoại, bao gồm 9 phím chức năng.
  • 4 đèn LEDs: 1 đèn nguồn, 2 đèn line, 1 đèn message
  • 1 cổng handset RJ9
  • 1 cổng headset RJ9
  • 2 cổng RJ45 10/100M Ethernet
  • Có khả năng gắn trên tường.
  • Power adapter: AC 100~240V đầu vào và DC 5V/1.2A đầu ra.
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af) - Tùy chọn
  • Công suất tiêu thụ: 1.4-2.6W
  • Trọng lượng: 0.77kg
  • Kích thước: 185 x 200 x 90mm
  • Độ ẩm hoạt động: 10~95%
  • Nhiệt độ lưu trữ lên đến 60°C
Mã sản phẩm SIP-T19
Số Line/Tài khoản 1 tài khoản
Tính năng Chuyển cuộc gọi, Cuộc gọi chờ, Giữ cuộc gọi, Gọi nhanh, Hiển thị số/tên người gọi đến, Nhận/Từ chối cuộc gọi, Thay đổi âm đổ chuông, Điều chỉnh âm lượng cuộc gọi, Điều chỉnh frame audio
Màn Hình Đơn sắc
Chuẩn kết nối RJ9
Âm thanh Micro giảm tiếng ồn, non HD
Cổng kết nối / mở rộng RJ9 headset port
Cổng Internet 2 cổng, 10/100Mbps
Phụ kiện kèm theo Adapter, Cáp mạng (1met), Hướng dẫn sử dụng
Nguồn điện Adapter 12V
Nhà sản xuất Yealink

Viết nhận xét của bạn về sản phẩm này

Tải hướng dẫn sử dụng - Tải Hướng dẫn lắp đặt - Download Datasheet - Tải tài liệu kỹ thuật - Download User Manual - Download User -

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM